Công trình xử lý nước thải sinh hoạt

TTLoạiĐặc tínhĐơn giá
1 Trạm xử lý nước thải sinh hoạt công suất ≤ 50m3/ngày Đạt QCVN 14:2008/BTNMT, cột B 10 -12 triệu đồng/m3
2 Trạm xử lý nước thải sinh hoạt công suất 50-100m3/ngày Đạt QCVN 14:2008/BTNMT, cột B 9 - 10 triệu đồng/m3
3 Trạm xử lý nước thải sinh hoạt công suất 100-200m3/ngày Đạt QCVN 14:2008/BTNMT, cột B 8 - 9 triệu đồng/m3
4 Trạm xử lý nước thải sinh hoạt công suất 100-200m3/ngày Đạt QCVN 14:2008/BTNMT, cột B 7 - 8 triệu đồng/m3
5 Trạm xử lý nước thải sinh hoạt công suất 200-500m3/ngày Đạt QCVN 14:2008/BTNMT, cột B 6 - 7 triệu đồng/m3
6 Trạm xử lý nước thải sinh hoạt công suất 500-1.000m3/ngày Đạt QCVN 14:2008/BTNMT, cột B 5 - 6 triệu đồng/m3
7 Trạm xử lý nước thải sinh hoạt công suất ≤ 50m3/ngày Đạt QCVN 14:2008/BTNMT, cột A 14 - 16 triệu đồng/m3
8 Trạm xử lý nước thải sinh hoạt công suất 50-100m3/ngày Đạt QCVN 14:2008/BTNMT, cột A 13 - 14 triệu đồng/m3
9 Trạm xử lý nước thải sinh hoạt công suất 100-200m3/ngày Đạt QCVN 14:2008/BTNMT, cột A 12- 13 triệu đồng/m3
10 Trạm xử lý nước thải sinh hoạt công suất 100-200m3/ngày Đạt QCVN 14:2008/BTNMT, cột A 11 - 12 triệu đồng/m3
11 Trạm xử lý nước thải sinh hoạt công suất 200-500m3/ngày Đạt QCVN 14:2008/BTNMT, cột A 10 - 11 triệu đồng/m3
12 Trạm xử lý nước thải sinh hoạt công suất 500-1.000m3/ngày Đạt QCVN 14:2008/BTNMT, cột A 9 - 10 triệu đồng/m3
13 Sửa chữa, nâng cấp trạm xử lý nước thải sinh hoạt Đạt QCVN 14:2008/BTNMT, cột B 2 - 4 triệu đồng/m3
14 Sửa chữa, nâng cấp trạm xử lý nước thải sinh hoạt Đạt QCVN 14:2008/BTNMT, cột A 4 - 6 triệu đồng/m3

Công trình xử lý nước thải y tế

TTLoạiĐặc tínhĐơn giá
1 Trạm xử lý nước thải y tế công suất ≤ 50m3/ngày Đạt QCVN 28:2010/BTNMT, cột B 14 - 16 triệu đồng/m3
2 Trạm xử lý nước thải y tế công suất 50-100m3/ngày Đạt QCVN 28:2010/BTNMT, cột B 13 - 14 triệu đồng/m3
3 Trạm xử lý nước thải y tế công suất 100-200m3/ngày Đạt QCVN 28:2010/BTNMT, cột B 12- 13 triệu đồng/m3
4 Trạm xử lý nước thải y tế công suất 100-200m3/ngày Đạt QCVN 28:2010/BTNMT, cột B 11 - 12 triệu đồng/m3
5 Trạm xử lý nước thải y tế công suất 200-500m3/ngày Đạt QCVN 28:2010/BTNMT, cột B 10 - 11 triệu đồng/m3
6 Trạm xử lý nước thải y tế công suất 500-1.000m3/ngày Đạt QCVN 28:2010/BTNMT, cột B 9 - 10 triệu đồng/m3
7 Trạm xử lý nước thải y tế công suất ≤ 50m3/ngày Đạt QCVN 28:2010/BTNMT, cột A 17 - 18 triệu đồng/m3
8 Trạm xử lý nước thải y tế công suất 50-100m3/ngày Đạt QCVN 28:2010/BTNMT, cột A 16 - 17 triệu đồng/m3
9 Trạm xử lý nước thải y tế công suất 100-200m3/ngày Đạt QCVN 28:2010/BTNMT, cột A 15- 16 triệu đồng/m3
10 Trạm xử lý nước thải y tế công suất 100-200m3/ngày Đạt QCVN 28:2010/BTNMT, cột A 14 - 15 triệu đồng/m3
11 Trạm xử lý nước thải y tế công suất 200-500m3/ngày Đạt QCVN 28:2010/BTNMT, cột A 13 - 14 triệu đồng/m3
12 Trạm xử lý nước thải y tế công suất 500-1.000m3/ngày Đạt QCVN 28:2010/BTNMT, cột A 12 - 13 triệu đồng/m3
13 Sửa chữa, nâng cấp trạm xử lý nước thải y tế Đạt QCVN 28:2010/BTNMT, cột B 3 - 5 triệu đồng/m3
14 Sửa chữa, nâng cấp trạm xử lý nước thải y tế Đạt QCVN 28:2010/BTNMT, cột A 5 - 7 triệu đồng/m3

Trạm xử lý nước thải công nghiệp

TTLoạiĐặc tínhĐơn giá
1 Trạm xử lý nước thải công nghiệp công suất ≤ 50m3/ngày Đạt QCVN 40:2011/BTNMT, cột B 14 - 16 triệu đồng/m3
2 Trạm xử lý nước thải công nghiệp công suất 50-100m3/ngày Đạt QCVN 40:2011/BTNMT, cột B 13 - 14 triệu đồng/m3
3 Trạm xử lý nước thải công nghiệp công suất 100-500m3/ngày Đạt QCVN 40:2011/BTNMT, cột B 12- 13 triệu đồng/m3
4 Trạm xử lý nước thải công nghiệp công suất 500-1.000m3/ngày Đạt QCVN 40:2011/BTNMT, cột B 11 - 12 triệu đồng/m3
5 Trạm xử lý nước thải công nghiệp công suất 1.000-2.000m3/ngày Đạt QCVN 40:2011/BTNMT, cột B 10 - 11 triệu đồng/m3
6 Trạm xử lý nước thải công nghiệp công suất 2.000-5.000m3/ngày Đạt QCVN 40:2011/BTNMT, cột B 9 - 10 triệu đồng/m3
7 Trạm xử lý nước thải công nghiệp công suất ≤ 50m3/ngày Đạt QCVN 40:2011/BTNMT, cột A 17 - 18 triệu đồng/m3
8 Trạm xử lý nước thải công nghiệp công suất 50-100m3/ngày Đạt QCVN 40:2011/BTNMT, cột A 16 - 17 triệu đồng/m3
9 Trạm xử lý nước thải công nghiệp công suất 100-500m3/ngày Đạt QCVN 40:2011/BTNMT, cột A 15- 16 triệu đồng/m3
10 Trạm xử lý nước thải công nghiệp công suất 500-1.000m3/ngày Đạt QCVN 40:2011/BTNMT, cột A 14 - 15 triệu đồng/m3
11 Trạm xử lý nước thải công nghiệp công suất 1.000-2.000m3/ngày Đạt QCVN 40:2011/BTNMT, cột A 13 - 14 triệu đồng/m3
12 Trạm xử lý nước thải công nghiệp công suất 2.000-5.000m3/ngày Đạt QCVN 40:2011/BTNMT, cột A 12 - 13 triệu đồng/m3
13 Sửa chữa, nâng cấp trạm xử lý nước thải công nghiệp Đạt QCVN 40:2011/BTNMT, cột B 3 - 5 triệu đồng/m3
14 Sửa chữa, nâng cấp trạm xử lý nước thải công nghiệp đạt QCVN 40:2011/BTNMT, cột A 5 - 7 triệu đồng/m3

Công trình xử lý nước cấp sinh hoạt và công nghiệp

TTLoạiĐặc tínhĐơn giá
1 Trạm xử lý nước cấp công suất ≤ 50m3/ngày Đạt QCVN 02:2009/BYT 10 -12 triệu đồng/m3
2 Trạm xử lý nước cấp công suất 50-100m3/ngày Đạt QCVN 02:2009/BYT 9 - 10 triệu đồng/m3
3 Trạm xử lý nước cấp công suất 100-200m3/ngày Đạt QCVN 02:2009/BYT 8 - 9 triệu đồng/m3
4 Trạm xử lý nước cấp công suất 100-200m3/ngày Đạt QCVN 02:2009/BYT 7 - 8 triệu đồng/m3
5 Trạm xử lý nước cấp công suất 200-500m3/ngày Đạt QCVN 02:2009/BYT 6 - 7 triệu đồng/m3
6 Trạm xử lý nước cấp công suất 500-1.000m3/ngày Đạt QCVN 02:2009/BYT 5 - 6 triệu đồng/m3
7 Trạm xử lý nước cấp công suất 1.000-2.000m3/ngày Đạt QCVN 02:2009/BYT 4 - 5 triệu đồng/m3
8 Trạm xử lý nước cấp công suất 2.000-5.000m3/ngày Đạt QCVN 02:2009/BYT 3 - 4 triệu đồng/m3
9 Sửa chữa, nâng cấp trạm xử lý nước cấp Đạt QCVN 02:2009/BYT 1 - 2 triệu đồng/m3

Giếng công nghiệp khai thác nước ngầm

TTLoạiĐặc tínhĐơn giá
1 Giếng khai thác nước ngầm công suất ≤ 10m3/giờ Đạt QCVN 09-MT:2015/BTNMT 40 - 50 triệu đồng/giếng
2 Giếng khai thác nước ngầm công suất 10-20m3/giờ Đạt QCVN 09-MT:2015/BTNMT 50 - 100 triệu đồng/giếng
3 Giếng khai thác nước ngầm công suất 20-30m3/giờ Đạt QCVN 09-MT:2015/BTNMT 100 - 150 triệu đồng/m3
4 Giếng khai thác nước ngầm công suất 30-40m3/giờ Đạt QCVN 09-MT:2015/BTNMT 150 - 200 triệu đồng/m3
5 Giếng khai thác nước ngầm công suất 40-50m3/giờ Đạt QCVN 09-MT:2015/BTNMT 200 - 250 triệu đồng/m3
6 Giếng khai thác nước ngầm công suất 50-60m3/giờ Đạt QCVN 09-MT:2015/BTNMT 250- 300 triệu đồng/m3
7 Giếng khai thác nước ngầm công suất 60-70m3/giờ Đạt QCVN 09-MT:2015/BTNMT 300 - 350 triệu đồng/m3
8 Giếng khai thác nước ngầm công suất 70-80m3/giờ Đạt QCVN 09-MT:2015/BTNMT 350 - 400 triệu đồng/m3
9 Giếng khai thác nước ngầm công suất 80-90m3/giờ Đạt QCVN 09-MT:2015/BTNMT 400 - 450 triệu đồng/m3
10 Giếng khai thác nước ngầm công suất 90-100m3/giờ Đạt QCVN 09-MT:2015/BTNMT 450 - 500 triệu đồng/m3
11 Trám lấp giếng công nghiệp Theo Thông tư 74/2017/TB-BTNMT Liên hệ
12 Trám lấp giếng sinh hoạt Theo Thông tư 74/2017/TB-BTNMT Liên hệ
13 Lắp đặt hệ thống giám sát tự động giếng khoan Theo Thông tư 47/2017/TB-BTNMT Liên hệ

Vận hành trạm xử lý nước thải

TTLoạiĐặc tínhĐơn giá
1 Xử lý nước thải sinh hoạt Đạt QCVN 14:2008/BTNMT, cột B 3.000 - 4.000 đồng/m3
2 Xử lý nước thải sinh hoạt Đạt QCVN 14:2008/BTNMT, cột A 4.000 - 5.000 đồng/m3
3 Xử lý nước thải y tế Đạt QCVN 28:2010/BTNMT, cột B 3.000 - 4.000 đồng/m3
4 Xử lý nước thải y tế Đạt QCVN 28:2010/BTNMT, cột A 4.000 - 5.000 đồng/m3
5 Xử lý nước thải công nghiệp Đạt QCVN 40:2011/BTNMT, cột B 4.000 - 5.000 đồng/m3
6 Xử lý nước thải công nghiệp Đạt QCVN 40:2011/BTNMT, cột A 5.000 - 6.000 đồng/m3
7 Xử lý nước cấp Đạt QCVN 02:2009/BYT 2.000 - 3.000 đồng/m3
8 Các loại nước thải khác Liên hệ

Lập hồ sơ môi trường

TTLoạiĐặc tínhĐơn giá
1 Lập báo cáo đánh giá tác động môi trường Bộ Tài nguyên và Môi trường phê duyệt 200 - 300 triệu đồng/dự án
2 Lập báo cáo đánh giá tác động môi trường UBND cấp tỉnh phê duyệt 80 - 100 triệu đồng/dự án
3 Lập kế hoạch bảo vệ môi trường Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận 30 - 40  triệu đồng/dự án
4 Lập kế hoạch bảo vệ môi trường UBND cấp huyện xác nhận 20 - 30  triệu đồng/dự án
5 Điều chỉnh báo cáo đánh giá tác động môi trường Bộ Tài nguyên và Môi trường phê duyệt 100 - 150 triệu đồng/dự án
6 Điều chỉnh báo cáo đánh giá tác động môi trường UBND cấp tỉnh phê duyệt 50 - 60  triệu đồng/dự án
7 Xác nhận hoàn thành công trình bảo vệ môi trường Tổng cục Môi trường xác nhận 200-300 triệu đồng/dự án
8 Xác nhận hoàn thành công trình bảo vệ môi trường Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận 100 - 150 triệu đồng/dự án

Xin phép khai thác nước dưới đất

TTLoạiĐặc tínhĐơn giá
1 Giấy phép khai thác nước dưới đất ≥ 3.000m3/ngày Bộ Tài nguyên và Môi trường cấp 200 - 300 triệu đồng/giấy phép
2 Giấy phép khai thác nước dưới đất 1.000 - 3.000m3/ngày UBND tỉnh cấp 100 - 200 triệu đồng/giấy phép
3 Giấy phép khai thác nước dưới đất 200-1.000 m3/ngày UBND tỉnh cấp 50 - 100 triệu đồng/giấy phép
4 Giấy phép khai thác nước dưới đất 50-200 m3/ngày UBND tỉnh cấp 30 - 50 triệu đồng/giấy phép
5 Giấy phép khai thác nước dưới đất 50 m3/ngày UBND tỉnh cấp 30 triệu đồng/giấy phép
6 Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước dưới đất ≥ 3.000m3/ngày Bộ Tài nguyên và Môi trường cấp 150 - 200 triệu đồng/giấy phép
7 Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước dưới đất 1.000 - 3.000m3/ngày UBND tỉnh cấp 75 - 150 triệu đồng/giấy phép
8 Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước dưới đất 200-1.000 m3/ngày UBND tỉnh cấp 40 - 75 triệu đồng/giấy phép
9 Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước dưới đất 50-200 m3/ngày UBND tỉnh cấp 25-40 triệu đồng/giấy phép
10 Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước dưới đất 50 m3/ngày UBND tỉnh cấp 25 triệu đồng/giấy phép

Xin phép khai thác nước mặt

TTLoạiĐặc tínhĐơn giá
1 Giấy phép khai thác nước mặt ≥ 50.000m3/ngày Bộ Tài nguyên và Môi trường cấp 200 - 300 triệu đồng/giấy phép
2 Giấy phép khai thác nước mặt 5.000 - 50.000m3/ngày UBND tỉnh cấp 100 - 200 triệu đồng/giấy phép
3 Giấy phép khai thác nước mặt 1.000-5.000 m3/ngày UBND tỉnh cấp 75 - 100 triệu đồng/giấy phép
4 Giấy phép khai thác nước mặt 500-1.000 m3/ngày UBND tỉnh cấp 40 - 75 triệu đồng/giấy phép
5 Giấy phép khai thác nước dưới mặt 500 m3/ngày UBND tỉnh cấp 40 triệu đồng/giấy phép
6 Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước mặt ≥ 50.000m3/ngày Bộ Tài nguyên và Môi trường cấp 150 - 200 triệu đồng/giấy phép
7 Gia hạn, điều chỉnh khai thác nước mặt 5.000 - 50.000m3/ngày UBND tỉnh cấp 75 - 150 triệu đồng/giấy phép
8 Gia hạn, điều chỉnh khai thác nước mặt 1.000-5.000 m3/ngày UBND tỉnh cấp 40 - 75 triệu đồng/giấy phép
9 Gia hạn, điều chỉnh khai thác nước mặt 500-1.000 m3/ngày UBND tỉnh cấp 25-40 triệu đồng/giấy phép
10 Gia hạn, điều chỉnh khai thác nước dưới mặt 500 m3/ngày UBND tỉnh cấp 25 triệu đồng/giấy phép

Xin phép xả nước thải vào nguồn nước

TTLoạiĐặc tínhĐơn giá
1 Giấy phép xả nước thải vào nguồn nước ≥ 3.000m3/ngày Bộ Tài nguyên và Môi trường cấp 200 - 300 triệu đồng/giấy phép
2 Giấy phép xả nước thải vào nguồn nước 1.000 - 3.000m3/ngày UBND tỉnh cấp 100 - 200 triệu đồng/giấy phép
3 Giấy phép xả nước thải vào nguồn nước 200-1.000 m3/ngày UBND tỉnh cấp 50 - 100 triệu đồng/giấy phép
4 Giấy phép xả nước thải vào nguồn nước 50-200 m3/ngày UBND tỉnh cấp 30 - 50 triệu đồng/giấy phép
5 Giấy phép xả nước thải vào nguồn nước 50 m3/ngày UBND tỉnh cấp 30 triệu đồng/giấy phép
6 Gia hạn, điều chỉnh giấy phép xả nước thải vào nguồn nước ≥ 3.000m3/ngày Bộ Tài nguyên và Môi trường cấp 150 - 200 triệu đồng/giấy phép
7 Gia hạn, điều chỉnh giấy phép xả nước thải vào nguồn nước 1.000 - 3.000m3/ngày UBND tỉnh cấp 75 - 150 triệu đồng/giấy phép
8 Gia hạn, điều chỉnh giấy phép xả nước thải vào nguồn nước 200-1.000 m3/ngày UBND tỉnh cấp 40 - 75 triệu đồng/giấy phép
9 Gia hạn, điều chỉnh giấy phép xả nước thải vào nguồn nước 50-200 m3/ngày UBND tỉnh cấp 25-40 triệu đồng/giấy phép
10 Gia hạn, điều chỉnh giấy phép xả nước thải vào nguồn nước 50 m3/ngày UBND tỉnh cấp 25 triệu đồng/giấy phép

Quan trắc môi trường

TTLoạiĐặc tínhĐơn giá
1 Quan trắc nước mặt QCVN 08-MT:2015/BTNMT Bảng giá kèm theo
2 Quan trắc nước dưới đất QCVN 09-MT:2015/BTNMT Bảng giá kèm theo
3 Quan trắc nước thải công nghiệp QCVN 40:2011/BTNMT Bảng giá kèm theo
4 Quan trắc nước thải sinh hoạt QCVN 14:2008/BTNMT Bảng giá kèm theo
5 Quan trắc nước thải y tế QCVN 28:2010/BTNMT Bảng giá kèm theo
6 Quan trắc môi trường không khí QCVN 05-MT:2013/BTNMT Bảng giá kèm theo
7 Quan trắc khí thải QCVN 19:2009/BTNMT Bảng giá kèm theo

Địa chỉ liên lạc

Menu

tuvantructuyen

Thống kê truy cập

151423
Hôm nay
Hôm qua
Tuần này
Tuần trước
Tháng này
Tháng trước
Tất cả
45
49
124
90816
1912
2576
151423

Hiện có:5 guests và 0 thành viên online

Copyright © 2020 Công ty cổ phần Nước và Môi trường Trà Gia.
Designed by TAVICO.VN
Template Settings

Color

For each color, the params below will give default values
Turquoise Green Blue Pink Purple

Body

Background Color
Text Color

Header

Background Color
Select menu
Google Font
Body Font-size
Body Font-family
Direction